tân tiến

Học thuật
Thân thiện
tân tiến

Công nghệ tân tiến giúp con người làm việc hiệu quả hơn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tính chất tiến bộ, theo kịp hoặc đi đầu trong những xu hướng, tư tưởng, phương pháp mới tốt đẹp của thời đại. Từ này thường dùng để miêu tả những quan điểm, lối sống, công nghệ hoặc xã hội phát triển theo hướng hiện đại, văn minh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy tư tưởng rất tân tiến, luôn ủng hộ bình đẳng giới. (Anh ấy tư tưởng rất tiến bộ, luôn ủng hộ bình đẳng giới.)
    • Thành phố này được trang bị hệ thống giao thông công cộng tân tiến. (Thành phố này được trang bị hệ thống giao thông công cộng hiện đại.)
    • Phương pháp giảng dạy của giáo rất tân tiến, thu hút được học sinh. (Phương pháp giảng dạy của giáo rất tiên tiến, thu hút được học sinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tân tiến hóa": (Động từ hóa) quá trình làm cho một cái đó trở nên tân tiến, hiện đại hóa.
    • Nhà máy đang tiến hành tân tiến hóa dây chuyền sản xuất. (Nhà máy đang tiến hành hiện đại hóa dây chuyền sản xuất.)
  • Dùng trong văn phong trang trọng hoặc báo chí: Từ "tân tiến" thường xuất hiện trong các bài viết về xã hội, giáo dục, công nghệ để nhấn mạnh sự tiến bộ, văn minh.
    • Một quốc gia tân tiến cần nền giáo dục chất lượng. (Một quốc gia tiến bộ cần nền giáo dục chất lượng.)
Biến thể từ gần giống
  • Tiên tiến (tính từ): Có nghĩa tương tự "tân tiến", chỉ sự đi đầu, dẫn đầu về mặt phát triển so với trình độ chung.
  • Hiện đại (tính từ): Thuộc về thời hiện tại, đặc điểm của thời đại mới, có thể không nhấn mạnh tính "tiến bộ" như "tân tiến".
  • Cấp tiến (tính từ): Nhấn mạnh vào tư tưởng, chính trị tiến bộ, thường muốn thay đổi xã hội theo hướng tích cực.
Từ đồng nghĩa
  • Tiến bộ: sự phát triển đi lên, tốt hơn trước.
  • Văn minh: Đạt đến trình độ phát triển cao về vật chất tinh thần của xã hội.
  • Đổi mới: những thay đổi theo hướng mới mẻ, tích cực.
Từ trái nghĩa
  • Lạc hậu: Chậm phát triển, tụt lại phía sau so với trình độ chung.
  • Cổ hủ: kỹ, lỗi thời, không chịu thay đổi theo cái mới.
  • Bảo thủ: Giữ nguyên những cái , không chịu đổi mới hoặc tiến bộ.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Tư tưởng tân tiến: Cụm từ cố định, chỉ lối suy nghĩ cởi mở, tiến bộ, tiếp thu cái mới.
    • một người phụ nữ tư tưởng tân tiến. ( một người phụ nữ tư tưởng tiến bộ.)
  • Kỹ thuật tân tiến: Công nghệ, máy móctrình độ cao, hiện đại.
    • Phòng thí nghiệm được trang bị những kỹ thuật tân tiến nhất. (Phòng thí nghiệm được trang bị những kỹ thuật hiện đại nhất.)
tân tiến

Công nghệ tân tiến giúp con người làm việc hiệu quả hơn.

  1. Tiến bộ theo những cái mới.

Từ gần giống

Từ chứa "tân tiến"